coulomb's law

Học thuật
Thân thiện
coulomb's law

A student draws a diagram illustrating Coulomb's law on a whiteboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Vật lý học):
    • Định luật Culông: Một định luật cơ bản trong tĩnh điện học mô tả lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên. Lực này tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Coulomb's law is fundamental to understanding electrostatics. (Định luật Culông nền tảng để hiểu về tĩnh điện học.)
    • We can calculate the force between two charges using Coulomb's law. (Chúng ta có thể tính lực giữa hai điện tích bằng cách sử dụng định luật Culông.)
    • The formula derived from Coulomb's law is F = k * |q1 * q2| / r². (Công thức suy ra từ định luật Culông F = k * |q1 * q2| / r².)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "As described by Coulomb's law": Như được mô tả bởi định luật Culông.

    • The attraction between the proton and electron can be explained as described by Coulomb's law. (Lực hút giữa proton electron có thể được giải thích như được mô tả bởi định luật Culông.)
  • "The inverse-square nature of Coulomb's law": Bản chất tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách của định luật Culông.

    • The inverse-square nature of Coulomb's law is similar to Newton's law of gravitation. (Bản chất tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách của định luật Culông tương tự như định luật vạn vật hấp dẫn của Newton.)
Biến thể từ gần giống
  • Coulomb force (n): Lực Culông, lực tĩnh điện giữa các điện tích.

    • The Coulomb force can be either attractive or repulsive. (Lực Culông có thể lực hút hoặc lực đẩy.)
  • Electrostatic force (n): Lực tĩnh điện.

    • Coulomb's law quantifies the electrostatic force. (Định luật Culông định lượng lực tĩnh điện.)
Từ đồng nghĩa
  • Law of electrostatic attraction/repulsion: Định luật hút/đẩy tĩnh điện. (Đây một cách mô tả chức năng của định luật Culông).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chỉ định luật khoa học này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chỉ định luật khoa học này)

coulomb's law

A student draws a diagram illustrating Coulomb's law on a whiteboard.

Noun
  1. (vật lý học) định luật Culông

Từ đồng nghĩa